Rosenborg (Nữ)
Na Uy
Rosenborg (Nữ) Resultados mais recentes
Rosenborg (Nữ) Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Rosenborg (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 64 phút trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi trung bình 1.40 bàn mỗi trận
Rosenborg (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 70% trong suốt Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) không ghi được bàn trong 20% tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Bàn thua
Rosenborg (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 129 phút tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.70 bàn mỗi trận
Rosenborg (Nữ) đạt được 40% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rosenborg (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.10 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 30% đối với Rosenborg (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 90% đối với Rosenborg (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
CDG thống kê
Rosenborg (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 10% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Rosenborg (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Kèo Chấp Thống Kê
Rosenborg (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Rosenborg (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Rosenborg (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Rosenborg (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Rosenborg (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Rosenborg (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Rosenborg (Nữ) Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 34:3 | 31 | 28 | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 14:7 | 7 | 20 | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 25:12 | 13 | 19 | |
| 4 | 9 | 6 | 1 | 2 | 16:11 | 5 | 19 | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 16:6 | 10 | 15 | |
| 6 | 10 | 4 | 2 | 4 | 16:10 | 6 | 14 | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 17:16 | 1 | 13 | |
| 8 | 9 | 3 | 1 | 5 | 14:17 | -3 | 10 | |
| 9 | 10 | 3 | 1 | 6 | 12:26 | -14 | 10 | |
| 10 | 9 | 1 | 2 | 6 | 7:18 | -11 | 5 | |
| 11 | 9 | 1 | 1 | 7 | 8:22 | -14 | 4 | |
| 12 | 8 | 0 | 2 | 6 | 3:34 | -31 | 2 |
- Champions League
- International competition
- Relegation Playoffs
- Relegation